Chuyển đến nội dung
冠词冠詞

guàncí

Hán Việt: QUÁN TỪ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mạo từ
  2. quán từ

Ví dụ

  1. 英语中有定冠词和不定冠词。

    Yīngyǔ zhōng yǒu dìngguàncí hé búdìngguàncí.Trong tiếng Anh có mạo từ xác định và mạo từ không xác định.

  2. 汉语中没有冠词这种词类。

    Hànyǔ zhōng méiyǒu guàncí zhè zhǒng cílèi.Trong tiếng Hán không có từ loại mạo từ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 定冠词 dìngguàncímạo từ xác định
  • 不定冠词 búdìngguàncímạo từ không xác định
  • 零冠词 língguàncímạo từ rỗng / không dùng mạo từ
  • 使用冠词 shǐyòng guàncísử dụng mạo từ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

语法中附着于名词上,用来指明名词是有定还是无定等特性的虚词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加/省略 + 冠词

thêm vào hoặc lược bỏ mạo từ trong câu. VD: 这里应该省略冠词。– Ở đây nên lược bỏ mạo từ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冠
词

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1