Chuyển đến nội dung
冤冤 / 寃

yuān

Hán Việt: OAN

HSK7–9

1Danh từ

  1. oan uổng
  2. nỗi oan
  3. uổng công
  4. thiệt thòi

Ví dụ

  1. 洗清身上的冤屈。

    Xǐqīng shēnshang de yuānqū.

    Rửa sạch nỗi oan uổng trên người.

  2. 花这笔钱真是太冤了。

    Huā zhè bǐ qián zhēnshi tài yuān le.

    Tiêu khoản tiền này thật là quá oan uổng (uổng phí).

  3. 为了一点小事争吵,真是不值得,太冤了。

    Wèile yì diǎn xiǎoshì zhēngchǎo, zhēnshì bù zhídé, tài yuān le.

    Vì chút chuyện cỏn con mà cãi nhau, thật chẳng đáng, uổng công quá.

2Động từ

  1. trách nhầm
  2. vu oan

Ví dụ

  1. 对不起,是我冤枉你了。

    Duìbuqǐ, shì wǒ yuānwang nǐ le.

    Xin lỗi, là tôi đã trách nhầm bạn rồi.

  2. 明明不是他干的,你别冤他。

    Míngmíng bú shì tā gàn de, nǐ bié yuān tā.

    Rõ ràng không phải anh ấy làm, bạn đừng vu oan cho anh ấy.

  3. 不要随便冤好人。

    Bú yào suíbiàn yuān hǎorén.

    Đừng tùy tiện trách lầm người tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冤枉 yuānwangoan uổng, trách nhầm
  • 冤家 yuānjiākẻ thù, oan gia
  • 含冤 hán yuānngậm oan
  • 冤案 yuān'ànvụ án oan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受屈,无罪而被当做有罪;吃亏,不上算。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

太冤了

Khẩu ngữ dùng để than thở khi bị chịu thiệt thòi, lãng phí công sức hoặc tiền bạc một cách vô ích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “冤” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1