1Động từ
- ngủ đông
Ví dụ
Qīngwā hé shé dōu yǒu dōngmián de xíxìng.
Ếch và rắn đều có tập tính ngủ đông.
Dōngtiān dào le, hěn duō dòngwù kāishǐ jìnrù dōngmián.
Mùa đông đến rồi, rất nhiều loài động vật bắt đầu bước vào kỳ ngủ đông.
Xióng zài dōngmián qījiān jīběn bù chī bù hē.
Gấu hầu như không ăn không uống trong suốt thời gian ngủ đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些动物在冬季由于外界温度降低而处于不活动、体温降低和代谢减缓的休眠状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进入 + 冬眠 / 在冬眠中……
Dùng diễn đạt trạng thái nghỉ ngơi, giảm trao đổi chất của sinh vật qua mùa đông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
