1Danh từ
- tiết Đông chí
- ngày Đông chí
Ví dụ
Dōngzhì shì Zhōngguó chuántǒng de zhòngyào jiéqì.
Đông chí là một tiết khí quan trọng truyền thống của Trung Quốc.
Běifāngrén zài Dōngzhì yǒu chī jiǎoxi de xísú.
Người phương Bắc có phong tục ăn sủi cảo vào ngày Đông chí.
Dōngzhì guòhòu, báizhòu yītiāntiān biàn cháng.
Sau tiết Đông chí, ban ngày ngày một dài hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
二十四节气之一,在12月21日或22日,这一天北半球白天最短,黑夜最长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 冬至 + (当天)
dùng để xác định mốc thời gian diễn ra hoạt động vào dịp tiết Đông chí.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
