1Danh từ
- nấm hương
- nấm đông cô
Ví dụ
Zhè dào cài lǐ jiā le dōnggū, wèidào tèbié xiāng.
Món này cho thêm nấm đông cô, mùi vị đặc biệt thơm.
Zuò tāng qián yào bǎ gān dōnggū yòng shuǐ pàofā.
Trước khi nấu canh cần ngâm nở nấm đông cô khô bằng nước.
Dōnggū zhēng jī shì yí dào zhùmíng de jiāchángcài.
Gà hấp nấm đông cô là một món ăn gia đình nổi tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
食用菌,香菇的一种,菌盖厚,质嫩味香。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 冬菇 + 做 / 煮……
Dùng nấm đông cô làm nguyên liệu chế biến món ăn. VD: 用冬菇煮汤。– Dùng nấm hương nấu canh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
