Chuyển đến nội dung
蘑菇

mógu

Hán Việt: MA CÔ

HSK7–9Lượng từ: 朵、个

1Danh từ

  1. nấm
  2. nấm ăn

Ví dụ

  1. 森林里长了许多蘑菇。

    Sēnlín lǐ zhǎngle xǔduō mógu.

    Trong rừng mọc rất nhiều nấm.

  2. 这种野生的蘑菇有毒,不能吃。

    Zhè zhǒng yěshēng de mógu yǒu dú, bù néng chī.

    Loại nấm hoang dại này có độc, không ăn được.

  3. 妈妈今天用蘑菇煮了一锅鲜美的汤。

    Māma jīntiān yòng mógu zhǔ le yì guō xiānměi de tāng.

    Hôm nay mẹ dùng nấm nấu một nồi canh rất ngon ngọt.

2Động từ

  1. cù cưa
  2. dây dưa
  3. lề mề

Ví dụ

  1. 别蘑菇了,快点走吧!

    Bié mógu le, kuài diǎn zǒu ba!

    Đừng có lề mề nữa, đi nhanh lên nào!

  2. 你再这么蘑菇下去,上学就要迟到了。

    Nǐ zài zhème mógu xiàqù, shàngxué jiù yào chídào le.

    Cậu mà cứ dây dưa thế này nữa thì đi học muộn mất.

  3. 事情紧急,别跟他瞎蘑菇了。

    Shìqíng jǐnjí, bié gēn tā xiā mógu le.

    Việc gấp lắm rồi, đừng cù cưa vô bổ với anh ta nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 采蘑菇 cǎi móguhái nấm
  • 野生蘑菇 yěshēng mógunấm dại
  • 毒蘑菇 dú mógunấm độc
  • 别蘑菇 bié móguđừng lề mề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

食用真菌的统称;也比喻故意拖延时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

别 + 蘑菇 + 了

dùng trong khẩu ngữ để khuyên hoặc giục ai đó đừng chần chừ, lề mề kéo dài thời gian nữa. VD: 别蘑菇了,大家都在等你。– Đừng lề mề nữa, mọi người đều đang đợi cậu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蘑
菇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1