1Danh từ
- cây đông thanh
- cây bùi
Ví dụ
Xiàoyuán de xiǎolù liǎngpáng zhòng mǎn le sìjì chánglǜ de dōngqīng.Hai bên con đường nhỏ trong khuôn viên trường trồng đầy những cây đông thanh bốn mùa xanh tươi.
Dōngqīngshù shang guà mǎn le xiānhóng de xiǎojiāngguǒ.Trên cây đông thanh trĩu đầy những quả mọng nhỏ màu đỏ tươi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常绿乔木或灌木,叶子有光泽,花小,果实成熟时多呈红色,常用于绿化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一棵/株 + 冬青
Dùng lượng từ 棵 (kē) hoặc 株 (zhū) cho cây cối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “冬青” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
