1Động từ
- lao vào
- xông vào
- ùa vào
Ví dụ
Yí liàng shīkòng de kǎchē chōngrù le lùbiān de shāngdiàn.
Một chiếc xe tải mất lái đã lao thẳng vào cửa hàng ven đường.
Hóngshuǐ chōngrù le yán'àn de cūnzhuāng.
Nước lũ đã tràn vào các ngôi làng dọc bờ sông.
Tīngdào hūjiù shēng, tā lìkè chōngrù shuǐ zhōng jiùrén.
Nghe thấy tiếng kêu cứu, anh ấy liền lao xuống nước cứu người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迅猛地进入或冲击到某处;亦可比喻打入某一阶段(如决赛)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冲入 + nơi chốn / hoàn cảnh
Chỉ sự di chuyển rất nhanh và mạnh mẽ tiến vào không gian hoặc giải đấu (nghĩa bóng). VD: 球队成功冲入四强。– Đội bóng thành công tiến vào vòng bán kết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
