Chuyển đến nội dung
冲沖 / 衝

chōng · chòng

Hán Việt: XUNG

Động từGiới từTính từ

HSK5

chōng XUNG

1Động từ

  1. lao vào
  2. xông vào
  3. pha
  4. dội
  5. xối
  6. lao tới, xông tới

Ví dụ

  1. 他冲进了房间。

    Tā chōng jìn le fángjiān.Anh ấy lao vào trong phòng.

  2. 冲一杯咖啡。

    Chōng yì bēi kāfēi.Pha một tách cà phê.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冲咖啡 chōng kāfēipha cà phê
  • 冲凉 chōngliángtắm rửa
  • 向前冲 xiàng qián chōnglao về phía trước
  • 冲下楼 chōng xià lóulao xuống lầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向上或向前直闯;用水浇淋、冲刷或浸泡。

chòng XUNG

2Giới từ

  1. hướng về
  2. nhắm vào
  3. dựa vào
  4. nhờ vào
  5. nể mặt

Ví dụ

  1. 他冲着大家笑了笑。

    Tā chòngzhe dàjiā xiào le xiào.Anh ấy hướng về mọi người cười một cái.

  2. 冲着你这句话,我也得去帮忙。

    Chòngzhe nǐ zhè jù huà, wǒ yě děi qù bāngmáng.Nể câu nói này của bạn, tôi cũng phải đến giúp.

3Tính từ

  1. nồng
  2. hăng
  3. gắt (mùi vị, lời nói)

Ví dụ

  1. 这药水气味很冲。

    Zhè yàoshuǐ qìwèi hěn chòng.Mùi của thứ thuốc này rất nồng.

  2. 他说话语气太冲了。

    Tā shuōhuà yǔqì tài chòng le.Giọng điệu nói chuyện của anh ấy gắt gỏng quá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冲着……来 chòngzhe... láinhắm vào... mà đến
  • 气味很冲 qìwèi hěn chòngmùi rất nồng hăng
  • 说话很冲 shuōhuà hěn chòngnói chuyện rất gắt gỏng
  • 脾气很冲 píqi hěn chòngtính khí rất nóng nảy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对着,向着;凭,根据;气味浓烈刺鼻或言语激烈不客气。

Ghi chú: Lưu ý phân biệt với âm 'chōng' (冲洗, 冲水, 冲动).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

冲 + 方向 bổ ngữ (进/出/上/下)

chỉ hướng lao nhanh tới đâu. VD: 战士们冲向敌人。– Các chiến sĩ xông về phía quân địch.

冲 + thức uống

pha chế đồ uống dạng bột bằng nước nóng. VD: 冲奶粉 – pha sữa bột.

冲(着) + đối tượng / phương hướng

hướng về ai/phương nào, hoặc nể/dựa vào điều gì. VD: 冲着他的面子,我就不计较了。– Nể mặt anh ấy nên tôi không so đo nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “冲” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1