1Động từ
- lao ra
- xông ra
- vượt ra khỏi
Ví dụ
Xiǎogǒu tūrán cóng wū lǐ chōng chū lái le.
Con chó con bất ngờ từ trong nhà lao ra.
Xiāofángyuán chōng chū le zháohuǒ de dàlóu.
Lính cứu hỏa đã xông ra khỏi tòa nhà bốc cháy.
Zhè zhī zúqiúduì nǔlì chōng chū Yàzhōu, zǒuxiàng shìjiè.
Đội bóng đá này nỗ lực bứt phá khỏi châu Á, vươn ra thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向前直闯而冲过某界限或障碍;快速跑出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……冲出(来/去)
Lao ra từ một nơi nào đó. VD: 从火海中冲出来 – lao ra khỏi biển lửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
