1Động từ
- xối
- xả rửa
- cuốn trôi
- rửa trôi
Ví dụ
Dàshuǐ chōngshuā zhe dībà, qíngkuàng shífēn wēijí.
Nước lớn xối mạnh vào bờ đê, tình hình vô cùng nguy cấp.
Yǔshuǐ bǎ jiēdào chōngshuā de hěn gānjìng.
Nước mưa đã rửa sạch đường phố.
Suìyuè de liúshì wúfǎ chōngshuā diào zhè duàn tòngkǔ de jìyì.
Năm tháng trôi qua không thể xóa nhòa ký ức đau buồn này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水流冲击,使东西散开或冲走,也指用水冲洗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 水/工具 + 冲刷 + tân ngữ
Dùng nước hoặc phương tiện rửa trôi cái gì. VD: 工人用高压水枪冲刷地面。– Công nhân dùng vòi xịt áp lực cao để xối rửa mặt đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
