1Động từ
- chạy nước rút
- nước rút
- bứt phá giai đoạn cuối
Ví dụ
Gāokǎo qián yí gè yuè shì zuìhòu de chōngcì jiēduàn.
Một tháng trước kỳ thi đại học là giai đoạn nước rút cuối cùng.
Yùndòngyuán zài jiējìn zhōngdiǎn shí quánlì chōngcì.
Vận động viên dốc toàn lực bứt phá khi tiến gần đến vạch đích.
Xiàngmù yǐjīng dào le chōngcì guāntóu, dàjiā dōu zài jiābān.
Dự án đã đến thời điểm nước rút, mọi người đều đang tăng ca.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
临近终点全力向前奔跑;比喻在最后关头做最大的努力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/朝着 + 目标/终点 + 冲刺
tiến về phía mục tiêu hoặc vạch đích với tốc độ cao nhất. VD: 选手们向终点冲刺。– Các thí sinh bứt phá về đích.
进入……冲刺阶段
bước vào giai đoạn nước rút của một công việc/quá trình. VD: 工程进入冲刺阶段。– Công trình bước vào giai đoạn nước rút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
