Chuyển đến nội dung
冲刺衝刺

chōngcì

Hán Việt: XUNG THỨC

HSK7–9

1Động từ

  1. chạy nước rút
  2. nước rút
  3. bứt phá giai đoạn cuối

Ví dụ

  1. 高考前一个月是最后的冲刺阶段。

    Gāokǎo qián yí gè yuè shì zuìhòu de chōngcì jiēduàn.

    Một tháng trước kỳ thi đại học là giai đoạn nước rút cuối cùng.

  2. 运动员在接近终点时全力冲刺。

    Yùndòngyuán zài jiējìn zhōngdiǎn shí quánlì chōngcì.

    Vận động viên dốc toàn lực bứt phá khi tiến gần đến vạch đích.

  3. 项目已经到了冲刺关头,大家都在加班。

    Xiàngmù yǐjīng dào le chōngcì guāntóu, dàjiā dōu zài jiābān.

    Dự án đã đến thời điểm nước rút, mọi người đều đang tăng ca.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全力冲刺 quánlì chōngcìdốc hết sức nước rút
  • 冲刺阶段 chōngcì jiēduàngiai đoạn nước rút
  • 考前冲刺 kǎoqián chōngcìôn thi nước rút
  • 发起冲刺 fāqǐ chōngcìphát động bứt phá về đích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

临近终点全力向前奔跑;比喻在最后关头做最大的努力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/朝着 + 目标/终点 + 冲刺

tiến về phía mục tiêu hoặc vạch đích với tốc độ cao nhất. VD: 选手们向终点冲刺。– Các thí sinh bứt phá về đích.

进入……冲刺阶段

bước vào giai đoạn nước rút của một công việc/quá trình. VD: 工程进入冲刺阶段。– Công trình bước vào giai đoạn nước rút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冲
刺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1