1Danh từ
- món ăn nguội
- món khai vị lạnh
Ví dụ
Yànxí gāng kāishǐ, fúwùyuán xiān duān shànglái jǐ dào lěngpán.
Bữa tiệc vừa bắt đầu, người phục vụ trước tiên bưng lên vài đĩa món nguội.
Xiàtiān chī lěngpán jì qīngliáng yòu kāiwèi.
Mùa hè ăn món nguội vừa thanh mát lại vừa khai vị.
Zhè jiā cānguǎn de liángbàn huángguā lěngpán hěn hǎochī.
Món nộm dưa chuột nguội của nhà hàng này rất ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用凉菜装在盘子里供食用的食品,通常在正餐开始时食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
先上 + 冷盘 + 再上 + 热菜
Quy trình phục vụ bữa tiệc: dọn món nguội trước rồi mới dọn món nóng. VD: 请先上冷盘,热菜稍后再上。– Xin hãy dọn món nguội trước, món nóng để lát sau hãy dọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
