Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
温度低。
Ghi chú: Tính từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
很 / 太 / 不 + 冷
Phó từ chỉ mức độ kết hợp với tính từ '冷'.
冷 + 名词 (水/天)
Làm định ngữ miêu tả nhiệt độ thấp của sự vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “冷” 18
- 寒冷hánlěng HÀN LÃNHlạnh giá; rét buốt; lạnh giá, rét buốtHSK4
- 冷静lěngjìng LÃNH TĨNHbình tĩnh; điềm đạm; bình tĩnh, điềm tĩnhHSK4
- 冰冷bīnglěnglạnh buốt; lạnh ngắt; lạnh lùngHSK5
- 发冷fālěng PHÁT LÃNHcảm thấy lạnh; phát lạnh; ớn lạnhHSK5
- 冷汗lěnghàn LÃNH HÃNmồ hôi lạnh (do sợ hãi, lo lắng hoặc bệnh tật)HSK5
- 冷盘lěngpán LÃNH BÀNmón ăn nguội; món khai vị lạnhHSK5
- 制冷zhìlěng CHẾ LÃNHlàm lạnh; làm mátHSK5
- 冷遇lěngyù LÃNH NGỘsự đối xử lạnh nhạt; sự hắt hủi; sự ghẻ lạnhHSK6
- 冷暖lěngnuǎn LÃNH NOÃNấm lạnh (nóng lạnh; sự thay đổi của lòng người); ấm lạnh, ngọt bùi cay đắng của cuộc sốngHSK6
- 冷淡lěngdàn LÃNH ĐẠMlạnh nhạt; thờ ơ; lãnh đạmHSK7–9
- 冷冻lěngdòng LÃNH ĐỐNGđông lạnh; làm lạnh đôngHSK7–9
- 冷酷lěngkù LÃNH KHỐClạnh lùng tàn nhẫn; lạnh lùng vô tình; tàn nhẫnHSK7–9
- 冷落lěngluò LÃNH LẠCvắng vẻ; hiu quạnh; bỏ rơiHSK7–9
- 冷门lěngmén LÃNH MÔNít được chú ý; không phổ biến; bất ngờ (trong thi đấu)HSK7–9
- 冷漠lěngmò LÃNH MẠClạnh lùng; thờ ơ; lãnh đạmHSK7–9
- 冷气lěngqì LÃNH KHÍkhông khí lạnh; luồng khí lạnh; máy lạnhHSK7–9
- 冷却lěngquè LÃNH KHƯỚClàm mát; nguội đi; hạ nhiệtHSK7–9
- 冷战lěngzhàn LÃNH CHIẾNchiến tranh Lạnh (chính trị); rùng mình; rùng mình ớn lạnhHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
