Chuyển đến nội dung
盘盤

pán

Hán Việt: BÀN

HSK7–9Lượng từ: 个Bộ: 皿11 nét

1Danh từ

  1. cái đĩa
  2. cái khay

Ví dụ

  1. 请拿几个水果盘过来。

    Qǐng ná jǐ ge shuǐguǒ pán guòlai.

    Xin lấy giúp mấy cái đĩa hoa quả qua đây.

  2. 服务员端来了一个大托盘。

    Fúwùyuán duān lái le yí gè dà tuōpán.

    Người phục vụ bưng lại một cái khay lớn.

  3. 这个盘子是不锈钢做的。

    Zhè ge pánzi shì bùxiùgāng zuò de.

    Chiếc đĩa này làm bằng inox.

2Động từ

  1. cuộn lại
  2. khoanh lại

Ví dụ

  1. 蛇盘成了一团。

    Shé pán chéng le yì tuán.

    Con rắn cuộn tròn lại thành một búi.

  2. 她把长发盘在脑后。

    Tā bǎ chángfà pán zài nǎohòu.

    Cô ấy cuộn mái tóc dài sau gáy.

  3. 小猫盘着身子在晒太阳。

    Xiǎomāo pán zhe shēnzi zài shài tàiyáng.

    Chú mèo con cuộn tròn mình sưởi nắng.

3Lượng từ

  1. đĩa (thức ăn)
  2. ván (cờ)
  3. đĩa

Ví dụ

  1. 我们下一盘棋吧。

    Wǒmen xià yì pán qí ba.

    Chúng ta đánh một ván cờ đi.

  2. 桌上摆着一盘炒青菜。

    Zhuō shàng bǎi zhe yì pán chǎo qīngcài.

    Trên bàn bày một đĩa rau xào.

  3. 再来一盘红烧肉。

    Zài lái yì pán hóngshāoròu.

    Cho thêm một đĩa thịt kho tàu nữa.

  4. 服务员送上来一盘饺子。

    Fúwùyuán sòng shànglai yì pán jiǎozi.

    Phục vụ mang lên một đĩa sủi cảo.

  5. 服务员送上来一盘水果。

    Fúwùyuán sòng shànglai yì pán shuǐguǒ.

    Nhân viên phục vụ mang lên một đĩa hoa quả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水果盘 shuǐguǒpánđĩa hoa quả
  • 下盘棋 xià pán qíđánh ván cờ
  • 盘起头发 pán qǐ tóufabới/búi tóc lên
  • 一盘菜 yì pán càimột đĩa thức ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛放物品的扁平浅底器具;缠绕;用于盘装物或棋局等。

Ghi chú: Phía trên là chữ Chu (舟) chỉ thuyền hoặc uốn lượn, phía dưới là bộ Mãnh (皿 - đĩa đựng thức ăn): liên quan đến khay chậu, cây cảnh bồn cảnh.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盘 + 在……

Biểu thị hành động cuộn lại, khoanh lại ở một vị trí nào đó.

一盘 + danh từ (thức ăn/ván cờ/băng đĩa)

Dùng làm lượng từ cho đồ ăn đựng trong đĩa, ván thi đấu cờ hoặc cuộn dây, băng đĩa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “盘” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1