1Danh từ
- cái đĩa
- cái khay
Ví dụ
2Động từ
- cuộn lại
- khoanh lại
Ví dụ
3Lượng từ
- đĩa (thức ăn)
- ván (cờ)
- đĩa
Ví dụ
Wǒmen xià yì pán qí ba.
Chúng ta đánh một ván cờ đi.
Zhuō shàng bǎi zhe yì pán chǎo qīngcài.
Trên bàn bày một đĩa rau xào.
Zài lái yì pán hóngshāoròu.
Cho thêm một đĩa thịt kho tàu nữa.
Fúwùyuán sòng shànglai yì pán jiǎozi.
Phục vụ mang lên một đĩa sủi cảo.
Fúwùyuán sòng shànglai yì pán shuǐguǒ.
Nhân viên phục vụ mang lên một đĩa hoa quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛放物品的扁平浅底器具;缠绕;用于盘装物或棋局等。
Ghi chú: Phía trên là chữ Chu (舟) chỉ thuyền hoặc uốn lượn, phía dưới là bộ Mãnh (皿 - đĩa đựng thức ăn): liên quan đến khay chậu, cây cảnh bồn cảnh.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盘 + 在……
Biểu thị hành động cuộn lại, khoanh lại ở một vị trí nào đó.
一盘 + danh từ (thức ăn/ván cờ/băng đĩa)
Dùng làm lượng từ cho đồ ăn đựng trong đĩa, ván thi đấu cờ hoặc cuộn dây, băng đĩa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “盘” 18
- 盘子pánzi BÀN TỬcái đĩa; cái dĩa; cái đĩa, đĩaHSK3
- 烤盘kǎopán KHẢO BÀNkhay nướng; vỉ nướngHSK4
- 键盘jiànpán KIỆN BÀNbàn phímHSK5
- 磁盘cípán TỪ BÀNđĩa từ (máy tính)HSK5
- 飞盘fēipánđĩa bay (đồ chơi hoặc dụng cụ thể thao ném đĩa)HSK5
- 冷盘lěngpán LÃNH BÀNmón ăn nguội; món khai vị lạnhHSK5
- 盘问pánwèn BÀN VẤNhỏi dò; tra hỏi; chất vấnHSK5
- 托盘tuōpán THÁC BÀNkhay; mâm; khay bưng bêHSK5
- 盘诘pánjié BÀN CẬTtra hỏi; hỏi vặn; thẩm vấn kỹ càngHSK6
- 盘绕pánrào BÀN NHIỄUquấn quanh; uốn lượn; lượn lờHSK6
- 盘羊pányáng BÀN DƯƠNGcừu núi sừng lớn; cừu ArgaliHSK6
- 卡盘qiǎpán TẠP BÀNmâm cặp (bộ phận trên máy tiện dùng để kẹp giữ phôi)HSK6
- 软盘ruǎnpán NHUYỄN BÀNđĩa mềm (thiết bị lưu trữ máy tính thời kỳ đầu)HSK6
- 收盘shōupán THU BÀNđóng cửa (thị trường chứng khoán, vàng); chốt phiên giao dịchHSK6
- 星盘xīngpán TINH BÀNlá số chiêm tinh; bản đồ sao; thước đo độ cao thiên thể (thiết bị cổ)HSK6
- 吸盘xīpán HẤP BÀNgiác hút; miếng hút chân không; núm hútHSK6
- 光盘guāngpán QUANG BÀNđĩa CD; đĩa quang; đĩa DVDHSK7–9
- 盘算pánsuan BÀN TOÁNtính toán; toan tính; cân nhắc suy tínhHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
