Chuyển đến nội dung
冷遇

lěngyù

Hán Việt: LÃNH NGỘ

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. sự đối xử lạnh nhạt
  2. sự hắt hủi
  3. sự ghẻ lạnh

Ví dụ

  1. 他在新公司受到了同事们的冷遇。

    Tā zài xīn gōngsī shòudào le tóngshì men de lěngyù.Anh ấy bị các đồng nghiệp ở công ty mới đối xử lạnh nhạt.

  2. 尽管遭受冷遇,他依然没有放弃自己的梦想。

    Jǐnguǎn zāoshòu lěngyù, tā yīrán méiyǒu fàngqì zìjǐ de mèngxiǎng.Dù phải chịu sự ghẻ lạnh, anh ấy vẫn không từ bỏ ước mơ của mình.

2Động từ

  1. đối xử lạnh nhạt
  2. hắt hủi

Ví dụ

  1. 无论如何,我们都不能冷遇远道而来的客人。

    Wúlùnrúhé, wǒmen dōu bù néng lěngyù yuǎndào'érlái de kèrén.Dù thế nào thì chúng ta cũng không được lạnh nhạt với khách từ phương xa tới.

  2. 由于观念陈旧,新技术一度被很多专家冷遇。

    Yóuyú guānniàn chénjiù, xīn jìshù yídù bèi hěn duō zhuānjiā lěngyù.Do quan niệm cũ kỹ, công nghệ mới từng có lúc bị nhiều chuyên gia hắt hủi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受到冷遇 shòudào lěngyùchịu sự lạnh nhạt / bị hắt hủi
  • 遭冷遇 zāo lěngyùgặp phải sự ghẻ lạnh
  • 备受冷遇 bèishòu lěngyùchịu nhiều sự lạnh nhạt
  • 冷遇客人 lěngyù kèrénđối xử lạnh nhạt với khách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

待人冷淡;冷淡的待遇。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受到 / 遭受 + 冷遇

Bị hoặc chịu sự ghẻ lạnh, đối xử lạnh nhạt. VD: 他的提议在会上受到了冷遇。– Đề xuất của anh ấy bị thờ ơ trong cuộc họp.

被……冷遇

Thể bị động: bị ai đối xử lạnh nhạt. VD: 这部优秀的电影上映时被市场冷遇了。– Bộ phim xuất sắc này khi công chiếu đã bị thị trường ghẻ lạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冷
遇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1