1Động từ
- sấy thăng hoa
- sấy đông khô
Ví dụ
Zhè zhǒng shuǐguǒ shì yòng dònggān jìshù jiāgōng de.
Loại hoa quả này được chế biến bằng công nghệ sấy thăng hoa.
Dònggān shípǐn néng hěn hǎo de bǎoliú yíngyǎng chéngfèn.
Thực phẩm sấy đông khô có thể giữ lại chất dinh dưỡng rất tốt.
Tā mǎi le hěn duō dònggān cǎoméi dāng língshí.
Anh ấy mua rất nhiều dâu tây sấy giòn làm đồ ăn vặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
冷冻干燥的简称,在低温减压下使冰直接升华除去水分的干燥方法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冻干 + danh từ
Đặt trước danh từ để chỉ sản phẩm hoặc kỹ thuật chế biến bằng cách đông khô. VD: 冻干咖啡 – Cà phê sấy lạnh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
