1Động từ
- đóng băng
- đông đá
- lạnh cóng
- bị cóng
- lạnh cóng, đông cứng, đóng băng
- lạnh cóng, đông cứng
- đóng băng, cóng, lạnh cóng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体因受冷而凝固成固体;受冷受冻。
Ghi chú: Bên trái là bộ '冫' (băng giá), bên phải là chữ '东' (đông); khí lạnh làm vạn vật đóng băng đông cứng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冻 + 成 / 僵 / 坏
kết hợp bổ ngữ kết quả chỉ mức độ hoặc tình trạng đông lạnh. VD: 苹果冻坏了。– Táo bị đông lạnh hỏng mất rồi.
把 + tân ngữ + 冻起来
bảo quản thực phẩm bằng cách cấp đông. VD: 把肉冻起来。– Làm đông thịt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “冻” 11
- 冰冻bīngdòngđóng băng; đông đá; ướp lạnhHSK5
- 冻疮dòngchuāng ĐỐNG SANGcước (chân tay do lạnh); vết sưng cóngHSK6
- 冻干dònggān ĐỐNG KIỀNsấy thăng hoa; sấy đông khôHSK6
- 冻胶dòngjiāo ĐỐNG GIAOthạch; chất keo đông; gelHSK6
- 解冻jiědòng GIẢI ĐỐNGrã đông; tan băng; làm tan băng (quan hệ)HSK6
- 冻结dòngjié ĐỐNG KẾTđóng băng (nước thành đá); phong tỏa; đóng băng (tài sản, tài khoản, giá cả, quan hệ)HSK7–9
- 冷冻lěngdòng LÃNH ĐỐNGđông lạnh; làm lạnh đôngHSK7–9
- 冻伤dòngshāng ĐỐNG THƯƠNGbị cóng; bị cước (do lạnh); bị tổn thương do lạnh
- 肉冻ròudòng NHỤC ĐỐNGthịt đông; món thịt đông
- 速冻sùdòng TỐC ĐỐNGcấp đông nhanh; đông lạnh nhanh
- 防冻剂fángdòngjì PHÒNG ĐỐNG TỄchất chống đôngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
