1Danh từ
- thạch
- chất keo đông
- gel
Ví dụ
Níngjiāo lěngquè hòu jiù biànchéng le dòngjiāo.
Chất gel sau khi để nguội sẽ đông đặc lại thành thạch.
Zhè zhǒng dòngjiāo zhuàng de wùzhì jùyǒu hěn hǎo de bǎoshī xiàoguǒ.
Chất dạng thạch đông này có hiệu quả dưỡng ẩm rất tốt.
Shíyàn zhōng xūyào jiāng yètǐ zhuǎnhuà wéi dòngjiāo.
Trong thí nghiệm cần chuyển hoá chất lỏng thành dạng keo đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
溶胶在一定条件下转变成的具有网状结构而不流动的半固体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冻胶状 + 的 + danh từ
Miêu tả trạng thái đặc sệt, dẻo quánh như thạch. VD: 冻胶状的液体 – Dung dịch dạng keo đông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
