1Động từ
- làm sạch
- lọc sạch
- thanh lọc
Ví dụ
Xǔduō zhíwù dōu jùyǒu jìnghuà kōngqì de zuòyòng.
Nhiều loại thực vật có tác dụng lọc sạch không khí.
Yuèdú yōuxiù de wénxué zuòpǐn kěyǐ jìnghuà rén de xīnlíng.
Đọc các tác phẩm văn học xuất sắc có thể thanh lọc tâm hồn con người.
Gāi wūshuǐ chǔlǐchǎng měitiān néng jìnghuà shù wàn dūn fèishuǐ.
Nhà máy xử lý nước thải này mỗi ngày có thể lọc sạch hàng vạn tấn nước thải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
清除杂质,使物体或思想变得纯洁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
净化 + danh từ (空气/水质/心灵/环境)
Động từ mang tân ngữ chỉ vật chất cần làm sạch tạp chất, hoặc tâm hồn, môi trường xã hội. VD: 听音乐能净化心情。– Nghe nhạc có thể gột rửa tâm trạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
