Chuyển đến nội dung
净凈 / 淨

jìng

Hán Việt: TỊNH

HSK6Bộ: 冫8 nét

1Tính từ

  1. sạch
  2. sạch sẽ

Ví dụ

  1. 洗得真净。

    Xǐ de zhēn jìng.

    Giặt thật là sạch.

  2. 这张桌子擦得很净。

    Zhè zhāng zhuōzi cā de hěn jìng.

    Chiếc bàn này lau rất sạch.

  3. 地上一点儿垃圾都没有,收拾得真净。

    Dìshang yìdiǎnr lājī dōu méiyǒu, shōushi de zhēn jìng.

    Trên sàn không có chút rác nào, dọn dẹp thật sạch sẽ.

2Phó từ

  1. chỉ
  2. toàn là

Ví dụ

  1. 屋子里净是灰尘。

    Wūzi lǐ jìng shì huīchén.

    Trong phòng toàn là bụi bẩn.

  2. 他整天净想些没用的事。

    Tā zhěngtiān jìng xiǎng xiē méiyòng de shì.

    Suốt ngày anh ta toàn nghĩ đến những chuyện vô bổ.

  3. 盘子里净剩下蔬菜,肉都被吃光了。

    Pánzi lǐ jìng shèngxià shūcài, ròu dōu bèi chī guāng le.

    Trong đĩa chỉ toàn sót lại rau, thịt bị ăn sạch rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 净重 jìngzhòngtrọng lượng tịnh
  • 净利润 jìnglìrùnlợi nhuận ròng
  • 净是 jìng shìtoàn là
  • 干净 gānjìngsạch sẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清洁;单纯;全,都。

Ghi chú: Bên trái là bộ băng (冫- nước đá mát lạnh), bên phải là chữ tranh (争); dòng nước gột rửa sạch sẽ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

净 + 是 + danh từ

Phó từ biểu thị sự tập trung số lượng nhiều, toàn là thứ gì đó (thường mang ý chê hoặc phàn nàn). VD: 院子里净是落叶。– Trong sân toàn là lá rụng.

净 + động từ

Biểu thị chỉ làm duy nhất một hành động nào đó. VD: 他净说好听话。– Anh ta toàn nói lời dễ nghe.

……,不过……

Liên từ '不过' đứng ở đầu vế câu sau để biểu thị ý chuyển ngoặt. So với '但是' hay '可是' thì '不过' mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thường dùng để bổ sung một ý giải thích, điều chỉnh hoặc hạn chế cho nội dung ở vế trước; dịch là 'nhưng', 'có điều'.

这个房间不大,不过很干净。 – Phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.

这个小区环境很好,不过离地铁站有点儿远。 – Khu này môi trường rất tốt, có điều hơi xa ga tàu điện ngầm.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

……X是X,就是 / 不过……

Cấu trúc biểu thị sự nhượng bộ: trước tiên thừa nhận hoặc khẳng định một đặc điểm, tình huống nào đó (X), sau đó dùng '就是' (chỉ có điều) hoặc '不过' (nhưng mà / có điều) để chuyển ý hoặc bổ sung, nêu ra điểm hạn chế hay chưa hoàn hảo. 'X' thường là tính từ hoặc động từ đơn/lặp lại.

这个房间小是小,不过很干净。 – Phòng này nhỏ thì nhỏ, nhưng rất sạch sẽ.

网购方便是方便,就是有时候会买太多。 – Mua sắm trên mạng tiện thì tiện, chỉ là đôi khi mua nhiều quá.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

净

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “净” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1