1Danh từ
- chòi nghỉ mát
- đình hóng mát
Ví dụ
Wǒmen zǒu lèi le, zài lùbiān de liángtíng lǐ xiēxiē jiǎo.
Chúng tôi đi bộ mệt rồi, ghé vào chòi nghỉ mát bên đường nghỉ chân một lát.
Gōngyuán lǐ jiàn le yí zuò gǔsègǔxiāng de liángtíng.
Trong công viên dựng một chiếc chòi nghỉ mát mang phong cách cổ kính.
Lǎorénmen cháng jù zài liángtíng lǐ xiàqí liáotiān.
Các cụ già thường tụ tập trong chòi nghỉ mát đánh cờ nói chuyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供人休息、避雨、纳凉的亭子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 凉亭 + 休息 / 避雨
Diễn đạt hành vi trú mát, nghỉ ngơi hoặc tránh mưa trong chòi đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
