Chuyển đến nội dung
凉鞋涼鞋

liángxié

Hán Việt: LƯƠNG HÀI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 双、只

1Danh từ

  1. dép quai hậu
  2. dép xăng-đan
  3. giày sandal

Ví dụ

  1. 夏天穿凉鞋很舒服。

    Xiàtiān chuān liángxié hěn shūfu.Mùa hè đi dép xăng-đan rất thoải mái.

  2. 她买了一双漂亮的凉鞋。

    Tā mǎi le yì shuāng piàoliang de liángxié.Cô ấy đã mua một đôi sandal rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一双凉鞋 yì shuāng liángxiémột đôi xăng-đan
  • 穿凉鞋 chuān liángxiéđi dép xăng-đan
  • 皮凉鞋 pí liángxiédép xăng-đan da
  • 高跟凉鞋 gāogēn liángxiédép sandal cao gót

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夏天穿的一种透气鞋子,通常有鞋带系缚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 + 凉鞋

Đi/mang dép xăng-đan. VD: 今天很热,我穿凉鞋去上班。– Hôm nay trời nóng, tôi đi sandal đi làm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凉
鞋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1