1Danh từ
- giày
- dép
Ví dụ
Zhè shuāng xié hěn shūfu.
Đôi giày này rất thoải mái.
Wǒ xiǎng mǎi yì shuāng yùndòngxié.
Tôi muốn mua một đôi giày thể thao.
Jìn wū qián qǐng tuō xié.
Trước khi vào phòng xin hãy cởi giày.
Wǒ xiǎng mǎi yì shuāng xié.
Tôi muốn mua một đôi giày.
Zhè shuāng xié duōshao qián?
Đôi giày này bao nhiêu tiền?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
穿在脚上便于走路的用具。
Ghi chú: Bên trái là bộ cách 革 (da thú), bên phải là chữ 圭 (quê); ngày xưa giày thường làm bằng da.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 / 脱 + 鞋
hành động mang/đi giày hoặc cởi giày. VD: 穿上鞋,我们走吧。– Đi giày vào, chúng ta đi thôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鞋” 14
- 球鞋qiúxié CẦU HÀIgiày thể thao; giày chơi bóngHSK3
- 鞋子xiézi HÀI TỬgiày; dépHSK3
- 皮鞋píxié BÌ HÀIgiày daHSK4
- 鞋带xiédài HÀI ĐÁIdây giàyHSK4
- 拖鞋tuōxié THOẢ HÀIdép lê; dép đi trong nhàHSK5
- 凉鞋liángxié LƯƠNG HÀIdép quai hậu; dép xăng-đan; giày sandalHSK5
- 鞋袜xiéwà HÀI HOAgiày tất; giày và vớHSK5
- 套鞋tàoxié THÁO HÀIủng đi mưa; giày bọc ngoài (chống nước, bùn)HSK6
- 鞋楦xiéxuàncốt giày; khuôn giàyHSK6
- 鞋油xiéyóuxi đánh giàyHSK6
- 冰鞋bīngxiégiày trượt băng
- 胶鞋jiāoxié GIAO HÀIgiày cao su; ủng cao su; giày đế cao su
- 木鞋mùxié MỘC HÀIguốc gỗ; giày gỗ
- 溜冰鞋liūbīngxié LƯU BĂNG HÀIgiày trượt băng; giày pa-tanh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
