Chuyển đến nội dung
凌辱

língrǔ

Hán Việt: LĂNG NHỤC

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. lăng nhục
  2. sỉ nhục
  3. hạ nhục

Ví dụ

  1. 他绝不容许任何人凌辱自己的家人。

    Tā juébù róngxǔ rènhé rén língrǔ zìjǐ de jiārén.Anh ấy tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai sỉ nhục người nhà mình.

  2. 弱小国家在近代饱受列强的欺凌与凌辱。

    Ruòxiǎo guójiā zài jìndài bǎoshòu lièqiáng de qīlíng yǔ língrǔ.Các nước nhỏ yếu thời cận đại phải chịu đủ mọi sự ức hiếp và lăng nhục của các cường quốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭受凌辱 zāoshòu língrǔchịu sự lăng nhục
  • 备受凌辱 bèishòu língrǔchịu đủ mọi sỉ nhục
  • 凌辱弱小 língrǔ ruòxiǎolăng nhục kẻ yếu
  • 肆意凌辱 sìyì língrǔngang nhiên nhục mạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

欺侮,侮辱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭受/受到……的 + 凌辱

Chịu sự sỉ nhục, hạ nhục từ ai/cái gì. VD: 受到敌人的百般凌辱。– Chịu muôn vàn nhục mạ từ kẻ thù.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凌
辱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1