1Động từ
- lăng nhục
- sỉ nhục
- hạ nhục
Ví dụ
Tā juébù róngxǔ rènhé rén língrǔ zìjǐ de jiārén.Anh ấy tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai sỉ nhục người nhà mình.
Ruòxiǎo guójiā zài jìndài bǎoshòu lièqiáng de qīlíng yǔ língrǔ.Các nước nhỏ yếu thời cận đại phải chịu đủ mọi sự ức hiếp và lăng nhục của các cường quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欺侮,侮辱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭受/受到……的 + 凌辱
Chịu sự sỉ nhục, hạ nhục từ ai/cái gì. VD: 受到敌人的百般凌辱。– Chịu muôn vàn nhục mạ từ kẻ thù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
