1Danh từ
- nỗi nhục
- sự xấu hổ
- sự sỉ nhục
Ví dụ
Tā juéde shòule qíchǐ dàrǔ.
Anh ấy cảm thấy phải chịu nỗi sỉ nhục ghê gớm.
Zhī chǐ jìnhū yǒng, rěnrǔ fùzhòng fāng néng chénggōng.
Biết hổ thẹn gần với dũng cảm, nhẫn nhục chịu đựng mới có thể thành công.
Zhè yí bàijì duì qiúduì lái shuō shì mòdà de chǐrǔ.
Trận thua này là một nỗi nhục lớn đối với đội bóng.
2Động từ
- làm nhục
- làm hoen ố
- phụ (sứ mệnh, kỳ vọng)
Ví dụ
Wǒmen jué bù néng rǔmò zǔxiān de míngshēng.
Chúng ta tuyệt đối không thể làm hoen ố danh tiếng của tổ tiên.
Tā zhōngyú bùrǔ shǐmìng, shùnlì wánchéng le rènwu.
Cuối cùng anh ấy đã không phụ sứ mệnh, hoàn thành nhiệm vụ suôn sẻ.
Suíyì rǔmà tārén shì wéifǎ xíngwéi.
Tùy tiện lăng mạ người khác là hành vi vi phạm pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
羞耻;羞辱;玷污;使受屈辱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不辱 + danh từ (使命 / 众望)
không làm phụ lòng, không làm hổ thẹn (sứ mệnh, sự kỳ vọng của mọi người).
受 + 辱
chịu sỉ nhục, bị làm nhục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “辱” 8
- 玷辱diànrǔlàm nhục; bôi nhọ; làm ô danhHSK6
- 凌辱língrǔ LĂNG NHỤClăng nhục; sỉ nhục; hạ nhụcHSK6
- 屈辱qūrǔ KHUẤT NHỤCnỗi nhục nhã; sự sỉ nhục; nhục nhãHSK6
- 辱骂rǔmà NHỤC MẠlăng mạ; nhục mạ; chửi rủaHSK6
- 污辱wūrǔlăng nhục; sỉ nhục; xúc phạmHSK6
- 耻辱chǐrǔ SỈ NHỤCsự sỉ nhục; nỗi nhục; điều nhục nhãHSK7–9
- 侮辱wǔrǔ VŨ NHỤClăng nhục; sỉ nhục; xúc phạmHSK7–9
- 羞辱xiūrǔ TU NHỤClàm nhục; sỉ nhục; nỗi nhục nhã
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
