Chuyển đến nội dung
凌霄花

língxiāohuā

Danh từ

HSK6Lượng từ: 朵、株

1Danh từ

  1. hoa lăng tiêu
  2. cây lăng tiêu

Ví dụ

  1. 院子里的凌霄花开得十分艳丽。

    Yuànzi lǐ de língxiāohuā kāi de shífēn yànlì.Hoa lăng tiêu trong sân nở vô cùng rực rỡ.

  2. 红色的凌霄花爬满了整面墙壁。

    Hóngsè de língxiāohuā pá mǎn le zhěng miàn qiángbì.Những bông hoa lăng tiêu màu đỏ leo kín cả bức tường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盛开的凌霄花 shèngkāi de língxiāohuāhoa lăng tiêu nở rộ
  • 一株凌霄花 yì zhū língxiāohuāmột cây hoa lăng tiêu
  • 攀援的凌霄花 pānyuán de língxiāohuāhoa lăng tiêu leo giàn
  • 中药凌霄花 zhōngyào língxiāohuāvị thuốc lăng tiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶木质藤本植物,夏秋开花,花冠漏斗状,橙红或深红色,可供观赏,亦可入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

凌霄花 + 开/爬满……

hoa lăng tiêu nở hoặc leo bám lên đâu. VD: 凌霄花爬满了院墙。– Hoa lăng tiêu leo kín bờ tường sân.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凌
霄
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1