Chuyển đến nội dung
减半減半

jiǎnbàn

Hán Việt: GIẢM BÁN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. giảm một nửa
  2. bớt đi một nửa

Ví dụ

  1. 门票价格减半。

    Ménpiào jiàgé jiǎnbàn.Giá vé vào cửa giảm một nửa.

  2. 下个月的产量将减半。

    Xià gè yuè de chǎnliàng jiāng jiǎnbàn.Sản lượng tháng tới sẽ giảm một nửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 费用减半 fèiyong jiǎnbànchi phí giảm một nửa
  • 产量减半 chǎnliàng jiǎnbànsản lượng giảm một nửa
  • 收入减半 shōurù jiǎnbànthu nhập giảm một nửa
  • 刑期减半 xíngqī jiǎnbànthời hạn tù giảm một nửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

减去原数量的一半。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 减半

Diễn tả số lượng, chi phí, mức độ giảm đi một nửa. VD: 他的工作量减半了。– Lượng công việc của anh ấy đã giảm một nửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

减
半

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1