Chuyển đến nội dung
半

bàn

Hán Việt: BÁN

HSK2Bộ: 十5 nét

1Số từ, (phó từ)

  1. một nửa
  2. rưỡi

Ví dụ

  1. 现在三点半。

    Bây giờ là ba giờ rưỡi.

  2. 现在是三点半。

    Xiànzài shì sān diǎn bàn.

    Bây giờ là ba giờ rưỡi.

  3. 我吃了一半苹果。

    Wǒ chīle yíbàn píngguǒ.

    Tôi đã ăn một nửa quả táo.

2Số từ

  1. nửa, rưỡi
  2. nửa, một nửa, rưỡi
  3. rưỡi, nửa
  4. rưỡi, nửa, một nửa

Ví dụ

  1. 现在六点半。

    Xiànzài liù diǎn bàn.

    Bây giờ là 6 rưỡi.

  2. 我买半斤苹果。

    Wǒ mǎi bàn jīn píngguǒ.

    Tôi mua nửa cân táo.

  3. 我们五点半见。

    Wǒmen wǔ diǎn bàn jiàn.

    Năm rưỡi chúng mình gặp nhau nhé.

  4. 现在七点半。

    Xiànzài qī diǎn bàn.

    Bây giờ là 7 rưỡi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一半 yíbànmột nửa
  • 半天 bàntiānnửa ngày; hồi lâu
  • 半个小时 bàn ge xiǎoshínửa tiếng
  • 半夜 bànyènửa đêm
  • 一年半 yì nián bànmột năm rưỡi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

二分之一;不完全。

Ghi chú: Dùng với số lượng hoặc thời gian.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + lượng từ + 半 + danh từ

biểu thị số lượng có phần rưỡi. VD: 一个半月 – một tháng rưỡi.

半 + lượng từ + danh từ

biểu thị một nửa của sự vật. VD: 半瓶水 – nửa chai nước.

Thời điểm: ...点 (diǎn) + ...分 (fēn) / 半 (bàn)

Trong tiếng Trung, dùng "点" để nói giờ và "分" để nói phút. Giờ chẵn chỉ dùng "点". Khi số phút từ 11 trở lên, có thể lược bỏ "分", nhưng đúng 10 phút ("十分") thì không được bỏ. Khi số phút dưới 10, cần thêm "零" (líng) trước số phút. Ngoài ra, 30 phút có thể nói là "半" (bàn - rưỡi). Khi nói về thời gian trong ngày, quy tắc tiếng Trung là từ lớn đến nhỏ: buổi (sáng/chiều/tối) đứng trước giờ cụ thể.

现在是早上七点零五分。 – Bây giờ là bảy giờ năm phút sáng.

下午两点半我们有汉语课。 – Hai giờ rưỡi chiều tụi mình có tiết tiếng Trung.

Bài học: HSK1 · 现在几点? – Bây giờ mấy giờ?

都……了 (dōu... le)

Cấu trúc '都……了' mang nghĩa 'đã... rồi' (tương đương 已经……了), dùng để nhấn mạnh thời gian, số lượng hoặc sự việc đã đến mức độ cao/muộn, thường kèm theo sắc thái giục giã hoặc trách nhẹ, không hài lòng.

都十二点半了,我们吃饭吧! – Đã 12 rưỡi rồi, chúng mình ăn cơm thôi!

都八点半了,你还不起床吗? – Đã 8 rưỡi rồi, con vẫn chưa dậy à?

Bài học: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

半

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “半” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1