1Số từ, (phó từ)
- một nửa
- rưỡi
Ví dụ
2Số từ
- nửa, rưỡi
- nửa, một nửa, rưỡi
- rưỡi, nửa
- rưỡi, nửa, một nửa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
二分之一;不完全。
Ghi chú: Dùng với số lượng hoặc thời gian.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + lượng từ + 半 + danh từ
biểu thị số lượng có phần rưỡi. VD: 一个半月 – một tháng rưỡi.
半 + lượng từ + danh từ
biểu thị một nửa của sự vật. VD: 半瓶水 – nửa chai nước.
Thời điểm: ...点 (diǎn) + ...分 (fēn) / 半 (bàn)
Trong tiếng Trung, dùng "点" để nói giờ và "分" để nói phút. Giờ chẵn chỉ dùng "点". Khi số phút từ 11 trở lên, có thể lược bỏ "分", nhưng đúng 10 phút ("十分") thì không được bỏ. Khi số phút dưới 10, cần thêm "零" (líng) trước số phút. Ngoài ra, 30 phút có thể nói là "半" (bàn - rưỡi). Khi nói về thời gian trong ngày, quy tắc tiếng Trung là từ lớn đến nhỏ: buổi (sáng/chiều/tối) đứng trước giờ cụ thể.
现在是早上七点零五分。 – Bây giờ là bảy giờ năm phút sáng.
下午两点半我们有汉语课。 – Hai giờ rưỡi chiều tụi mình có tiết tiếng Trung.
Bài học: HSK1 · 现在几点? – Bây giờ mấy giờ?
都……了 (dōu... le)
Cấu trúc '都……了' mang nghĩa 'đã... rồi' (tương đương 已经……了), dùng để nhấn mạnh thời gian, số lượng hoặc sự việc đã đến mức độ cao/muộn, thường kèm theo sắc thái giục giã hoặc trách nhẹ, không hài lòng.
都十二点半了,我们吃饭吧! – Đã 12 rưỡi rồi, chúng mình ăn cơm thôi!
都八点半了,你还不起床吗? – Đã 8 rưỡi rồi, con vẫn chưa dậy à?
Bài học: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “半” 18
- 一半yíbàn NHẤT BÁNmột nửaHSK1
- 半年bànnián BÁN NIÊNnửa nămHSK2
- 半天bàntiān BÁN THIÊNnửa ngày; hồi lâu; lâuHSK3
- 一半yībàn NHẤT BÁNmột nửaHSK3
- 半夜bànyè BÁN DẠnửa đêm; đêm khuyaHSK5
- 减半jiǎnbàn GIẢM BÁNgiảm một nửa; bớt đi một nửaHSK5
- 半球bànqiú BÁN CẦUbán cầu (nửa hình cầu; một nửa quả Đất)HSK6
- 半岛bàndǎo BÁN ĐẢObán đảoHSK7–9
- 半径bànjìng BÁN KÍNHbán kínhHSK7–9
- 半数bànshù BÁN SỐmột nửa, nửa sốHSK7–9
- 多半duōbàn ĐA BÁNquá nửa; phần lớn; chắc làHSK7–9
- 过半guòbàn QUÁ BÁNquá nửa; vượt quá một nửaHSK7–9
- 半场bànchǎngnửa sân; hiệp đấu (nửa trận đấu)
- 半圆bànyuán BÁN VIÊNnửa vòng tròn; hình bán nguyệt
- 半月bànyuè BÁN NGUYỆTnửa tháng; nửa vầng trăng
- 半小时bànxiǎoshí BÁN TIỂU THỜInửa tiếng; nửa giờ; ba mươi phútHSK1
- 下半夜xiàbànyènửa đêm về sáng; nửa đêm sau (thường từ 12 giờ đêm đến rạng sáng)HSK5
- 半边天bànbiāntiān BÁN BIÊN THIÊNnửa bầu trời; phụ nữ (nói về vai trò xã hội)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
