1Động từ
- trừ (toán học)
- giảm
- bớt
- giảm, bớt
Ví dụ
Shí jiǎn sān děngyú qī.
Mười trừ ba bằng bảy.
Tiānqì biàn nuǎn le, kěyǐ jiǎn yī jiàn yīfu.
Thời tiết ấm lên rồi, có thể bớt đi một cái áo.
Yīshēng jiànyì tā jiǎn diǎnr tǐzhòng.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên giảm bớt chút cân nặng.
Mǎi mǎn liǎng jiàn yīfu kěyǐ jiǎn wǔshí kuài.
Mua đủ hai chiếc áo được giảm năm mươi tệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由原有数量中去掉一部分;降低,减少。
Ghi chú: Bên trái là bộ băng (冫 - lạnh giá, giảm sút), bên phải là chữ hàm (咸), biểu thị sự bớt đi, hạ xuống.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 减 + B + 等于 + C
Công thức phép tính trừ trong toán học: A trừ B bằng C. VD: 八减二等于六。– Tám trừ hai bằng sáu.
要是……,(就)……
Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).
要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.
要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “减” 18
- 减轻jiǎnqīng GIẢM KHINHgiảm nhẹ; làm dịu; giảm nhẹ, giảm bớtHSK4
- 减少jiǎnshǎo GIẢM THIỂUgiảm bớt; sụt giảm; giảm bớt, sụt giảmHSK4
- 减小jiǎnxiǎo GIẢM TIỂUgiảm nhỏ; thu nhỏ; giảm bớt (kích thước, mức độ, phạm vi)HSK4
- 减肥jiǎnféi GIẢM PHÌgiảm cân; giảm béoHSK5
- 减半jiǎnbàn GIẢM BÁNgiảm một nửa; bớt đi một nửaHSK5
- 减薪jiǎnxīn GIẢM TÂNgiảm lương; hạ lươngHSK5
- 减弱jiǎnruò GIẢM NHƯỢCgiảm bớt; yếu đi; suy giảmHSK6
- 减压jiǎnyā GIẢM ÁPgiảm áp; giảm áp lực; giảm stressHSK6
- 减产jiǎnchǎn GIẢM SẢNgiảm sản lượng; sụt giảm năng suấtHSK6
- 减除jiǎnchúgiảm trừ; bớt đi; khấu trừHSK6
- 减负jiǎnfù GIẢM PHỤgiảm tải; giảm gánh nặng (học tập, kinh tế...)HSK7–9
- 减免jiǎnmiǎn GIẢM MIỄNgiảm miễn; miễn giảmHSK7–9
- 减退jiǎntuì GIẢM THOÁIsuy giảm; giảm sútHSK7–9
- 衰减shuāijiǎn SUY GIẢMsuy giảm; hao mòn dần (về cường độ, tín hiệu, năng lượng)HSK7–9
- 缩减suōjiǎn SÚC GIẢMcắt giảm; thu hẹp; rút bớtHSK7–9
- 削减xuējiǎn TƯỚC GIẢMcắt giảm; giảm bớtHSK7–9
- 甲减jiǎjiǎn GIÁP GIẢMsuy giáp; suy tuyến giáp (gọi tắt của 甲状腺功能减退)
- 减法jiǎnfǎ GIẢM PHÁPphép trừ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
