1Động từ
- giảm tải
- giảm gánh nặng (học tập, kinh tế...)
Ví dụ
Xuéxiào cǎiqǔ cuòshī wèi zhōngxiǎoxuésheng jiǎnfù.
Nhà trường áp dụng các biện pháp để giảm tải cho học sinh tiểu học và trung học.
Zhèngfǔ chūtái le yī xìliè zhèngcè wèi xiǎowēi qǐyè jiǎnfù.
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách nhằm giảm bớt gánh nặng cho các doanh nghiệp siêu nhỏ và nhỏ.
Jiǎnfù bùjǐn yào jiǎnshǎo zuòyè liàng, hái yào tígāo kètáng xiàolǜ.
Giảm tải không chỉ là giảm lượng bài tập mà còn phải nâng cao hiệu quả tiết học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
减轻负担(多指减轻学生的课业负担或企业的经济负担)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给 + đối tượng + 减负
giảm tải, giảm gánh nặng (áp lực học hành hoặc kinh tế) cho ai/cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
