1Động từ
- giảm trừ
- bớt đi
- khấu trừ
Ví dụ
Jìsuàn gèrén suǒdéshuì shí kěyǐ àn guīdìng jiǎnchú bùfen fèiyong.Khi tính thuế thu nhập cá nhân có thể giảm trừ một phần chi phí theo quy định.
Zhè xiàng jìshù géxīn jiǎnchú le fánsuǒ de réngōng zuòyè.Cải tiến kỹ thuật này đã loại bớt các khâu thao tác thủ công rườm rà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
减少除去;削减排除。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 减除 + chi phí / số tiền
khấu trừ, bớt đi khoản gì từ một tổng thể. VD: 从总收入中减除基本开支。– Khấu trừ các chi tiêu cơ bản từ tổng thu nhập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
