1Động từ
- loại bỏ
- trừ khử
- chia (trong toán học)
Ví dụ
2Giới từ
- ngoài... ra (thường dùng trong 除了)
Ví dụ
Chúle tā, dàjiā dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đã đến.
Chú cǐ yǐwài, wǒmen méiyǒu bié de xuǎnzé.
Ngoài điều này ra, chúng tôi không còn lựa chọn nào khác.
Chú shǎoshù rén fǎnduì wài, duōshù rén dōu zànchéng zhège fāng'àn.
Ngoại trừ một số ít phản đối, đa số đều tán thành phương án này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
去掉;除法运算;表示不计算在内。
Ghi chú: Bên trái là bộ phụ (阝), bên phải là chữ dư (余)
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 除以 + B (= C)
Biểu thị phép chia trong toán học: A chia cho B (A ÷ B). VD: 十除以五等于二。– Mười chia năm bằng hai.
除(了)……以/之 外,(也/还/都)……
Biểu thị ngoại trừ ai/cái gì ra. VD: 除了周末,他每天都跑步。– Trừ cuối tuần ra, ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.
除了……(以外),……都 / 还 / 也……
1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.
除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?
除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “除” 18
- 除了chúle TRỪ LIỄUngoài; trừ; ngoài raHSK3
- 除夕chúxī TRỪ TỊCHđêm giao thừa; ngày ba mươi Tết; đêm giao thừa, đêm trừ tịchHSK5
- 删除shānchú SAN TRỪxóa; xóa bỏHSK5
- 除霜chúshuānglàm tan sương; làm tan tuyết đông; rã đông tuyết (ở tủ lạnh, kính chắn gió xe hơi...)HSK5
- 拆除chāichú SÁCH TRỪtháo dỡ; dỡ bỏHSK6
- 除非chúfēi TRỪ PHItrừ phi; chỉ khi (biểu thị điều kiện duy nhất); trừ phi, trừ khiHSK6
- 排除páichú BÀI TRỪloại trừ; loại bỏ; khắc phụcHSK6
- 消除xiāochú TIÊU TRỪxóa bỏ; loại trừ; xua tanHSK6
- 剥除bōchúbóc bỏ, bóc tách, lột bỏHSK6
- 除冰chúbīng TRỪ BĂNGphá băng; làm tan băng; làm sạch tuyết băngHSK6
- 除臭chúchòu TRỪ XÚkhử mùi hôi; khử mùiHSK6
- 除名chúmíng TRỪ DANHxóa tên; khai trừ; đuổiHSK6
- 除数chúshùsố chia (toán học)HSK6
- 革除géchúloại trừ; xóa bỏ; bãi bỏ (hủ tục, thói quen xấu, tàn tích)HSK6
- 根除gēnchú CĂN TRỪnhổ tận gốc; trừ tiệt; diệt tận gốcHSK6
- 减除jiǎnchúgiảm trừ; bớt đi; khấu trừHSK6
- 戒除jièchú GIỚI TRỪbỏ; dứt bỏ; cai (thói quen xấu)HSK6
- 驱除qūchú KHU TRỪxua đuổi; đuổi trừ; xua tanHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
