Chuyển đến nội dung
除

chú

Hán Việt: TRỪ

HSK6Bộ: 阝9 nét

1Động từ

  1. loại bỏ
  2. trừ khử
  3. chia (trong toán học)

Ví dụ

  1. 除草。

    Chú cǎo.

    Nhổ cỏ / diệt cỏ.

  2. 六除以二等于三。

    Liù chú yǐ èr děngyú sān.

    Sáu chia cho hai bằng ba.

  3. 医生正在为患者手术除病。

    Yīshēng zhèngzài wèi huànzhě shǒushù chú bìng.

    Bác sĩ đang phẫu thuật để trừ bỏ bệnh tật cho bệnh nhân.

2Giới từ

  1. ngoài... ra (thường dùng trong 除了)

Ví dụ

  1. 除了他,大家都来了。

    Chúle tā, dàjiā dōu lái le.

    Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đã đến.

  2. 除此以外,我们没有别的选择。

    Chú cǐ yǐwài, wǒmen méiyǒu bié de xuǎnzé.

    Ngoài điều này ra, chúng tôi không còn lựa chọn nào khác.

  3. 除少数人反对外,多数人都赞成这个方案。

    Chú shǎoshù rén fǎnduì wài, duōshù rén dōu zànchéng zhège fāng'àn.

    Ngoại trừ một số ít phản đối, đa số đều tán thành phương án này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 除掉 chúdiàoloại bỏ, trừ khử
  • 除害 chú hàitrừ hại
  • 除法 chúfǎphép chia
  • 除此以外 chú cǐ yǐwàingoài cái này ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

去掉;除法运算;表示不计算在内。

Ghi chú: Bên trái là bộ phụ (阝), bên phải là chữ dư (余)

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 除以 + B (= C)

Biểu thị phép chia trong toán học: A chia cho B (A ÷ B). VD: 十除以五等于二。– Mười chia năm bằng hai.

除(了)……以/之 外,(也/还/都)……

Biểu thị ngoại trừ ai/cái gì ra. VD: 除了周末,他每天都跑步。– Trừ cuối tuần ra, ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.

除了……(以外),……都 / 还 / 也……

1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.

除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?

除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

除

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “除” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1