1Danh từ
- cục đông
- khối đông (cục máu đông, sữa đông...)
Ví dụ
Yīshēng tōngguò shǒushù chénggōng qǔchū le tā nǎobù de xuèníngkuài.
Bác sĩ đã phẫu thuật thành công lấy ra cục máu đông trong não anh ấy.
Niúnǎi biànzhì hòu huì xíngchéng báisè níngkuài.
Sữa sau khi bị hỏng sẽ kết thành các cục đông màu trắng.
Zhè zhǒng yàowù nénggòu yǒuxiào yùfáng xuèguǎn nèi níngkuài de xíngchéng.
Loại thuốc này có thể phòng ngừa hiệu quả sự hình thành cục đông trong mạch máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体凝固或沉淀后结成的一块一块的固体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形成 + 凝块
diễn tả dịch lỏng bị đông lại thành từng mảng, cục. VD: 伤口处很快形成了凝块。– Vết thương nhanh chóng hình thành cục đông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
