Từ điển chưa có mục “凝”. Pinyin tham khảo: níng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “凝” 14
- 凝集níngjí NGƯNG TẬPngưng tập; kết tụ lại; tụ hợpHSK6
- 凝胶níngjiāo NGƯNG KEOchất gel; chất đông; thể gelHSK6
- 凝块níngkuài NGƯNG KHỐIcục đông; khối đông (cục máu đông, sữa đông...)HSK6
- 凝固nínggù NGƯNG CỐđông lại; ngưng tụ; đóng băngHSK7–9
- 凝结níngjié NGƯNG KẾTngưng kết; đọng lại (hơi nước thành giọt); kết tinhHSK7–9
- 凝聚níngjù NGƯNG TỤngưng tụ; kết tinh; cô đọng lạiHSK7–9
- 凝视níngshì NGƯNG THỊđăm đăm nhìn; nhìn chăm chú; dán mắt vàoHSK7–9
- 凝缩níngsuō NGƯNG SÚCngưng tụ và co lại; cô đặc; cô đọng
- 凝血níngxuèđông máu; làm đông máu
- 混凝土hùnníngtǔ HỖN NGƯNG THỔbê tôngHSK5
- 凝集素níngjísù NGƯNG TẬP TỐlectin (chất ngưng kết, protein liên kết carbohydrate)HSK6
- 凝血酶níngxuèméithrombin; men đông máu
- 水凝胶shuǐníngjiāo THỦY NGƯNG KEOhydrogel; gel nước; chất keo giữ nước
- 抗凝血剂kàngníngxuèjì KHÁNG NGƯNG HUYẾT TỄchất chống đông máu; thuốc chống đông máu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
