1Lượng từ
- đồng
- miếng
- cục
- đồng (đơn vị tiền tệ khẩu ngữ, tương đương 元)
- miếng, cục, hòn
- miếng, hòn, cục (lượng từ)
- miếng, mẩu, cục, chiếc
- đồng, tệ
- đồng (đơn vị tiền tệ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于块状物体或货币单位(同“元”)。
Ghi chú: Lượng từ; khẩu ngữ dùng cho đơn vị tiền 元.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 块 + (钱)
Đơn vị tiền tệ trong khẩu ngữ, tương đương với '元'.
一块 + Danh từ hình khối
Lượng từ dùng cho vật có dạng khối, miếng, cục, bánh xà phòng, đồng hồ...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “块” 12
- 冰块bīngkuàicục đá; viên đá lạnhHSK3
- 方块fāngkuài PHƯƠNG KHỐIkhối vuông; hình vuông nhỏHSK5
- 砖块zhuānkuài CHUYÊN KHỐIviên gạch; gạchHSK5
- 凝块níngkuài NGƯNG KHỐIcục đông; khối đông (cục máu đông, sữa đông...)HSK6
- 肿块zhǒngkuài THỦNG KHỐIkhối u; chỗ sưng cục; u cụcHSK6
- 板块bǎnkuài BẢN KHỐImảng (kiến tạo địa chất); khối, mảng, chuyên mục (thị trường, kinh tế, báo chí)HSK7–9
- 块根kuàigēn KHỐI CĂNrễ củ; củ (thực vật)
- 块茎kuàijīng KHỐI CỌNGthân củ (thực vật)
- 块菌kuàijūn KHỐI KHUẨNnấm cục (truffle)
- 模块mókuài MÔ KHỐImô-đun; khối chức năng
- 一块儿yíkuàir NHẤT KHỐI NHIcùng nhau; cùng một nơi; một chỗHSK3
- 一块儿yīkuàir NHẤT KHỐI NHIcùng nhauHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
