1Động từ
- ngưng tụ và co lại
- cô đặc
- cô đọng
Ví dụ
Shuǐzhēngqì yù lěng níngsuō chéng xiǎo shuǐdī.
Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành các giọt nước nhỏ.
Zhè bù duǎnpiān xiǎoshuō níngsuō le zuòzhě bànshēng de jīnglì.
Truyện ngắn này cô đọng lại trải nghiệm nửa đời của tác giả.
Qìtǐ shòuyā hòu tǐjī huì xùnsù níngsuō.
Khí sau khi bị nén thể tích sẽ nhanh chóng co đặc lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凝结收缩;也指把内容压缩、提炼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……凝缩成……
Biểu thị việc cô đọng hoặc ngưng tụ cái gì thành dạng súc tích hoặc nhỏ gọn hơn. VD: 他把长篇报告凝缩成一页摘要。– Anh ấy cô đọng bản báo cáo dài thành một trang tóm tắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
