Chuyển đến nội dung
凝胶凝膠

níngjiāo

Hán Việt: NGƯNG KEO

HSK6Lượng từ: 块、瓶

1Danh từ

  1. chất gel
  2. chất đông
  3. thể gel

Ví dụ

  1. 洗脸后涂一层芦荟凝胶非常清爽。

    Xǐliǎn hòu tú yī céng lúhuì níngjiāo fēicháng qīngshuǎng.

    Sau khi rửa mặt bôi một lớp gel lô hội rất sảng khoái.

  2. 实验室正在使用凝胶电泳分离蛋白质。

    Shíyànshì zhèngzài shǐyòng níngjiāo diànyǒng fēnlí dànbáizhì.

    Phòng thí nghiệm đang sử dụng phương pháp điện di gel để phân tách protein.

  3. 这种水凝胶材料具有良好的生物相容性。

    Zhè zhǒng shuǐníngjiāo cáiliào jùyǒu liánghǎo de shēngwù xiāngróngxìng.

    Vật liệu hydrogel này có tính tương thích sinh học tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 芦荟凝胶 lúhuì níngjiāogel lô hội
  • 水凝胶 shuǐníngjiāohydrogel
  • 凝胶状 níngjiāo zhuàngdạng gel / thể keo đông
  • 凝胶电泳 níngjiāo diànyǒngđiện di gel

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

溶胶在一定条件下失去流动性而形成的一种富含液体的半固体状物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈 + 凝胶状

biểu thị chất lỏng hoặc dung dịch chuyển sang trạng thái gel đặc sệt. VD: 溶液冷却后呈凝胶状。– Dung dịch sau khi làm nguội chuyển sang dạng gel.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凝
胶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “凝胶” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1