1Danh từ
- chất gel
- chất đông
- thể gel
Ví dụ
Xǐliǎn hòu tú yī céng lúhuì níngjiāo fēicháng qīngshuǎng.
Sau khi rửa mặt bôi một lớp gel lô hội rất sảng khoái.
Shíyànshì zhèngzài shǐyòng níngjiāo diànyǒng fēnlí dànbáizhì.
Phòng thí nghiệm đang sử dụng phương pháp điện di gel để phân tách protein.
Zhè zhǒng shuǐníngjiāo cáiliào jùyǒu liánghǎo de shēngwù xiāngróngxìng.
Vật liệu hydrogel này có tính tương thích sinh học tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
溶胶在一定条件下失去流动性而形成的一种富含液体的半固体状物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 + 凝胶状
biểu thị chất lỏng hoặc dung dịch chuyển sang trạng thái gel đặc sệt. VD: 溶液冷却后呈凝胶状。– Dung dịch sau khi làm nguội chuyển sang dạng gel.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “凝胶” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
