1Danh từ
- cây dương xỉ lá phượng
- cây seo gà
Ví dụ
Tíngyuàn de shífèng lǐ zhǎngmǎn le yì zhǒng fèngwěijué.
Trong khe đá ngoài sân mọc đầy một loại dương xỉ lá phượng.
Fèngwěijué xǐhuan shēngzhǎng zài yīnliáng cháoshī de huánjìng zhōng.
Cây dương xỉ lá phượng thích sinh trưởng trong môi trường râm mát ẩm ướt.
Zài chuántǒng zhōngcǎoyào lǐ, fèngwěijué yǒu qīngrè jiědú de zuòyòng.
Trong đông y truyền thống, cây seo gà có tác dụng thanh nhiệt giải độc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种多年生草本蕨类植物,叶似凤尾,多生于阴湿处,可入药或供观赏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……长着/种植 + 凤尾蕨
nơi nào đó mọc hoặc trồng cây dương xỉ lá phượng. VD: 溪边长着许多凤尾蕨。– Bên bờ suối mọc rất nhiều dương xỉ lá phượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
