Chuyển đến nội dung
凤梨鳳梨

fènglí

Hán Việt: PHƯỢNG LÊ

HSK4Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. dứa
  2. trái thơm

Ví dụ

  1. 台湾的凤梨酥非常有名。

    Táiwān de fènglí sū fēicháng yǒumíng.

    Bánh dứa Đài Loan vô cùng nổi tiếng.

  2. 夏天吃冰镇凤梨很解渴。

    Xiàtiān chī bīngzhèn fènglí hěn jiěkě.

    Mùa hè ăn dứa ướp lạnh rất giải khát.

  3. 这个凤梨闻起来很香甜。

    Zhège fènglí wén qǐlái hěn xiāngtián.

    Trái dứa này ngửi mùi rất thơm ngọt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 凤梨酥 fènglí sūbánh dứa
  • 切凤梨 qiē fènglícắt dứa
  • 新鲜凤梨 xīnxiān fènglídứa tươi
  • 吃凤梨 chī fènglíăn dứa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

即菠萝,热带和亚热带水果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (个/颗) + 凤梨

dùng để chỉ quả dứa/thơm. VD: 买一个凤梨。– Mua một quả dứa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凤
梨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1