Chuyển đến nội dung
凶兆

xiōngzhào

Hán Việt: HUNG TRIỆU

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. điềm xấu
  2. điềm gở

Ví dụ

  1. 古人常常把彗星看作是凶兆。

    Gǔrén chángcháng bǎ huìxīng kànzuò shì xiōngzhào.Người xưa thường coi sao chổi là một điềm gở.

  2. 乌鸦叫在民间被认为是不祥的凶兆。

    Wūyā jiào zài mínjiān bèi rènwéi shì bùxiáng de xiōngzhào.Tiếng quạ kêu trong dân gian bị coi là điềm xấu chẳng lành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不祥的凶兆 bùxiáng de xiōngzhàođiềm gở chẳng lành
  • 视为凶兆 shì wéi xiōngzhàocoi là điềm gở
  • 出现凶兆 chūxiàn xiōngzhàoxuất hiện điềm gở

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预示将有灾祸发生的不祥征兆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……看作 / 视为 + 凶兆

coi điều gì là điềm gở, điềm xấu. VD: 人们把日食看作凶兆。– Người ta coi nhật thực là điềm xấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凶
兆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1