1Động từ
- nhô ra
- lồi ra
Ví dụ
Xiǎoxīn qiánmiàn de nà kuài tūchū de yánshí, bié zhuàng shàng le.
Hãy cẩn thận hòn đá nhô ra phía trước, đừng đụng trúng.
Tā de étóu wēiwēi tūchū, xiǎnde hěn yǒu gèxìng.
Trán anh ấy hơi nhô ra, trông rất cá tính.
Qiángbì shang tūchū de xiǎo gōuzi kěyǐ yòng lái guà wàitào.
Móc nhỏ nhô ra trên tường có thể dùng để treo áo khoác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高于周围或向外伸出。
Ghi chú: Phân biệt với 突出 (có thể dùng bóng là 'nổi bật', còn 凸出 chủ yếu dùng cho hình thái vật lý nhô ra).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中/上 + 凸出(出来)
Nhô ra hoặc lồi ra từ một bề mặt hay vật thể nào. VD: 几块大石从水面凸出来。– Vài tảng đá lớn nhô lên khỏi mặt nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
