Chuyển đến nội dung
凸出

tūchū

Hán Việt: ĐỘT XUẤT

HSK6

1Động từ

  1. nhô ra
  2. lồi ra

Ví dụ

  1. 小心前面的那块凸出的岩石,别撞上了。

    Xiǎoxīn qiánmiàn de nà kuài tūchū de yánshí, bié zhuàng shàng le.

    Hãy cẩn thận hòn đá nhô ra phía trước, đừng đụng trúng.

  2. 他的额头微微凸出,显得很有个性。

    Tā de étóu wēiwēi tūchū, xiǎnde hěn yǒu gèxìng.

    Trán anh ấy hơi nhô ra, trông rất cá tính.

  3. 墙壁上凸出的小钩子可以用来挂外套。

    Qiángbì shang tūchū de xiǎo gōuzi kěyǐ yòng lái guà wàitào.

    Móc nhỏ nhô ra trên tường có thể dùng để treo áo khoác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 凸出的岩石 tūchū de yánshítảng đá nhô ra
  • 向前凸出 xiàng qián tūchūnhô ra phía trước
  • 微微凸出 wēiwēi tūchūhơi nhô ra
  • 凸出的部分 tūchū de bùfenbộ phận nhô lồi ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高于周围或向外伸出。

Ghi chú: Phân biệt với 突出 (có thể dùng bóng là 'nổi bật', còn 凸出 chủ yếu dùng cho hình thái vật lý nhô ra).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……中/上 + 凸出(出来)

Nhô ra hoặc lồi ra từ một bề mặt hay vật thể nào. VD: 几块大石从水面凸出来。– Vài tảng đá lớn nhô lên khỏi mặt nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凸
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1