1Động từ
- lõm vào
- hõm vào
Ví dụ
Zhè duàn hǎi'ànxiàn xiàng nèi āorù, xíngchéng le yí gè tiānrán de hǎiwān.Đoạn bờ biển này lõm vào phía trong, tạo thành một vịnh biển tự nhiên.
Qiángbì xiàng nèi āorù le yí kuài, zhènghǎo kěyǐ fàng shūjià.Bức tường hõm vào một khoảng, vừa vặn có thể đặt kệ sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向内凹陷;低于周围平面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向内 + 凹入
Biểu thị bề mặt hoặc đường nét thụt sâu/lõm vào bên trong. VD: 墙面有一块向内凹入。– Mặt tường có một mảng lõm vào trong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
