Chuyển đến nội dung
凹槽

āocáo

HSK6Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. rãnh lõm
  2. khe lõm
  3. rãnh rỗng

Ví dụ

  1. 把零件卡进这个凹槽里。

    Bǎ língjiàn qiǎ jìn zhè ge āocáo lǐ.

    Gài linh kiện này vào trong rãnh lõm.

  2. 手机壳背面有一个防滑的凹槽。

    Shǒujī ké bèimiàn yǒu yí gè fánghuá de āocáo.

    Mặt sau ốp điện thoại có một cái rãnh lõm chống trượt.

  3. 雨水顺着窗户下的凹槽流走了。

    Yǔshuǐ shùnzhe chuānghu xià de āocáo liú zǒu le.

    Nước mưa chảy theo rãnh lõm dưới cửa sổ ra ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 预留凹槽 yùliú āocáochừa sẵn rãnh lõm
  • 清理凹槽 qīnglǐ āocáolàm sạch rãnh lõm
  • 一条凹槽 yì tiáo āocáomột đường rãnh
  • 狭窄的凹槽 xiázhǎi de āocáokhe rãnh hẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表面凹陷下去的槽状部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……卡在/装进 + 凹槽里

Lắp hoặc cài vật gì khớp vào rãnh lõm. VD: 把盖子卡进凹槽里。– Cài nắp vào rãnh lõm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凹
槽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1