1Danh từ
- rãnh lõm
- khe lõm
- rãnh rỗng
Ví dụ
Bǎ língjiàn qiǎ jìn zhè ge āocáo lǐ.
Gài linh kiện này vào trong rãnh lõm.
Shǒujī ké bèimiàn yǒu yí gè fánghuá de āocáo.
Mặt sau ốp điện thoại có một cái rãnh lõm chống trượt.
Yǔshuǐ shùnzhe chuānghu xià de āocáo liú zǒu le.
Nước mưa chảy theo rãnh lõm dưới cửa sổ ra ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表面凹陷下去的槽状部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……卡在/装进 + 凹槽里
Lắp hoặc cài vật gì khớp vào rãnh lõm. VD: 把盖子卡进凹槽里。– Cài nắp vào rãnh lõm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
