1Danh từ
- vết lõm
- vết móp
Ví dụ
Chēmén shang bèi zhuàngchū le yí gè míngxiǎn de āohén.
Trên cửa xe bị đâm tạo thành một vết móp rõ rệt.
Xiūchē shīfu hěn kuài bǎ chēshēn de āohén xiū hǎo le.
Bác thợ sửa xe nhanh chóng sửa xong vết lõm trên thân xe.
Jīnshǔ biǎomiàn liúxià le yí dào shēnshēn de āohén.
Bề mặt kim loại để lại một vết lõm rất sâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体表面因受撞击或挤压而形成的凹下去的印记。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
留下 + 凹痕
Để lại vết móp, vết lõm do va chạm. VD: 撞击在墙上留下了凹痕。– Cú va đập để lại vết lõm trên tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
