1Danh từ
- điêu khắc chìm
- hình khắc chìm
- chạm chìm
Ví dụ
Zhè kuài yùpèi shang kè yǒu jīngměi de āodiāo huāwén.
Trên miếng ngọc bội này có chạm khắc hoa văn chìm tinh xảo.
Zhè běn gǔjí de fēngmiàn cǎiyòng le āodiāo gōngyì.
Bìa cuốn sách cổ này áp dụng kỹ thuật khắc chìm.
Āodiāo yìnzhāng zài gǔdài fēicháng liúxíng.
Con dấu khắc chìm rất thịnh hành vào thời cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雕刻物表面向内凹入的一种雕刻技艺或雕刻出来的图文。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采用 + 凹雕 + 工艺/技术
Sử dụng kỹ nghệ/kỹ thuật khắc chìm. VD: 钱币制作采用了凹雕技术。– Việc chế tác tiền xu sử dụng kỹ thuật khắc chìm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
