Chuyển đến nội dung
雕彫 / 雕 / 鵰

diāo

Hán Việt: ĐIÊU

HSK7–9Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim điêu
  2. chim đại bàng lớn

Ví dụ

  1. 一只雕在天空中盘旋。

    Yì zhī diāo zài tiānkōng zhōng pánxuán.

    Một con chim điêu đang lượn vòng trên bầu trời.

  2. 一头大雕俯冲下来抓住了地上的野兔。

    Yì tóu dàdiāo fǔchōng xiàlái zhuāzhù le dìshang de yětù.

    Một con đại bàng lớn lao thẳng xuống tóm gọn chú thỏ rừng dưới đất.

  3. 传说古代神箭手能一箭双雕。

    Chuánshuō gǔdài shénjiànshǒu néng yíjiànshuāngdiāo.

    Tương truyền thiện xạ thời xưa có thể một mũi tên bắn trúng hai con chim điêu.

2Động từ

  1. chạm
  2. khắc

Ví dụ

  1. 这块玉上雕着龙纹。

    Zhè kuài yù shang diāo zhe lóngwén.

    Trên miếng ngọc này chạm khắc hoa văn hình rồng.

  2. 这尊木佛雕得栩栩如生。

    Zhè zūn mùfó diāo de xǔxǔ-rúshēng.

    Bức tượng Phật bằng gỗ này chạm khắc sống động như thật.

  3. 工匠正在岩壁上雕一幅巨大的壁画。

    Gōngjiàng zhèngzài yánbì shang diāo yí fù jùdà de bìhuà.

    Người thợ đang khắc một bức bích họa khổng lồ trên vách đá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雕刻 diāokèđiêu khắc, chạm trổ
  • 雕塑 diāosùtượng điêu khắc
  • 一箭双雕 yíjiànshuāngdiāonhất tiễn song điêu (một mũi tên trúng hai đích)
  • 大雕 dàdiāochim điêu lớn / đại bàng lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的一种,体大凶猛;也指刻刻、雕刻。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + bề mặt + 雕 + hoa văn/hình tượng

Chạm khắc hoa văn hay hình thù gì lên bề mặt chất liệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “雕” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1