1Danh từ
- chim điêu
- chim đại bàng lớn
Ví dụ
Yì zhī diāo zài tiānkōng zhōng pánxuán.
Một con chim điêu đang lượn vòng trên bầu trời.
Yì tóu dàdiāo fǔchōng xiàlái zhuāzhù le dìshang de yětù.
Một con đại bàng lớn lao thẳng xuống tóm gọn chú thỏ rừng dưới đất.
Chuánshuō gǔdài shénjiànshǒu néng yíjiànshuāngdiāo.
Tương truyền thiện xạ thời xưa có thể một mũi tên bắn trúng hai con chim điêu.
2Động từ
- chạm
- khắc
Ví dụ
Zhè kuài yù shang diāo zhe lóngwén.
Trên miếng ngọc này chạm khắc hoa văn hình rồng.
Zhè zūn mùfó diāo de xǔxǔ-rúshēng.
Bức tượng Phật bằng gỗ này chạm khắc sống động như thật.
Gōngjiàng zhèngzài yánbì shang diāo yí fù jùdà de bìhuà.
Người thợ đang khắc một bức bích họa khổng lồ trên vách đá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的一种,体大凶猛;也指刻刻、雕刻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + bề mặt + 雕 + hoa văn/hình tượng
Chạm khắc hoa văn hay hình thù gì lên bề mặt chất liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “雕” 11
- 冰雕bīngdiāo BĂNG ĐIÊUđiêu khắc băngHSK4
- 凹雕āodiāođiêu khắc chìm; hình khắc chìm; chạm chìmHSK6
- 雕版diāobǎn ĐIÊU BẢNbản khắc gỗ (dùng để in ấn thời xưa); bản in khắcHSK6
- 浮雕fúdiāophù điêu; chạm nổiHSK6
- 雕刻diāokè ĐIÊU KHẮCchạm khắc; điêu khắc; tác phẩm điêu khắcHSK7–9
- 雕塑diāosù ĐIÊU TỐtượng điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc; nặn và khắcHSK7–9
- 雕像diāoxiàng ĐIÊU TƯỢNGtượng điêu khắc (người hoặc thần linh)HSK7–9
- 贝雕bèidiāo BỐI ĐIÊUtranh khảm trai; nghệ thuật điêu khắc vỏ ốc xà cừ; đồ mỹ nghệ vỏ sò
- 石雕shídiāo THẠCH ĐIÊUđiêu khắc đá; tác phẩm điêu khắc bằng đá
- 雕刻品diāokèpǐn ĐIÊU KHẮC PHẨMtác phẩm điêu khắcHSK6
- 浅浮雕qiǎnfúdiāo THIỂN PHÙ ĐIÊUphù điêu nông; chạm nổi nôngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
