1Động từ
- làm trò cười
- mất mặt
- bẽ mặt
- xấu mặt, bẽ mặt, mất mặt
- xấu mặt, bẽ mặt
- bẽ mặt, xấu mặt
Ví dụ
Tā dāngzhe zhòngrén de miàn chūle chǒu.
Anh ấy bị bẽ mặt trước đông đảo mọi người.
Xìnghǎo péngyou jíshí tíxǐng, cái méi ràng wǒ dāngchǎng chūchǒu.
May mà có bạn nhắc nhở kịp thời, mới không làm tôi bẽ mặt tại chỗ.
Tā jiǔ hòu shītài, zài dà yànhuì shang chū le dà chǒu.
Sau khi say rượu anh ấy mất tự chủ, làm một phen bẽ mặt lớn ở bữa tiệc lớn.
Dāngzhòng jiǎng cuò míngzi ràng tā chū le dà chǒu.
Nói sai tên người ta trước đám đông làm anh ấy một phen bẽ mặt.
Shàngtái yǎnjiǎng shí wàng cí le, ràng tā dāngzhòng chū le chǒu.
Lúc lên bục phát biểu lại quên mất lời, làm anh ấy bẽ mặt trước đám đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
露出丑态,丢人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当着……的面 + 出丑
bị mất mặt, làm trò cười ngay trước mặt ai đó. VD: 他生怕当着客户的面出丑。– Anh ấy sợ bị bẽ mặt trước mặt khách hàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
