Chuyển đến nội dung
出丑出醜

chūchǒu

Hán Việt: XUẤT XÚ

HSK7–9Lượng từ: 次、回

1Động từ

  1. làm trò cười
  2. mất mặt
  3. bẽ mặt
  4. xấu mặt, bẽ mặt, mất mặt
  5. xấu mặt, bẽ mặt
  6. bẽ mặt, xấu mặt

Ví dụ

  1. 他当着众人的面出了丑。

    Tā dāngzhe zhòngrén de miàn chūle chǒu.

    Anh ấy bị bẽ mặt trước đông đảo mọi người.

  2. 幸好朋友及时提醒,才没让我当场出丑。

    Xìnghǎo péngyou jíshí tíxǐng, cái méi ràng wǒ dāngchǎng chūchǒu.

    May mà có bạn nhắc nhở kịp thời, mới không làm tôi bẽ mặt tại chỗ.

  3. 他酒后失态,在大宴会上出了大丑。

    Tā jiǔ hòu shītài, zài dà yànhuì shang chū le dà chǒu.

    Sau khi say rượu anh ấy mất tự chủ, làm một phen bẽ mặt lớn ở bữa tiệc lớn.

  4. 当众讲错名字让他出了大丑。

    Dāngzhòng jiǎng cuò míngzi ràng tā chū le dà chǒu.

    Nói sai tên người ta trước đám đông làm anh ấy một phen bẽ mặt.

  5. 上台演讲时忘词了,让他当众出了丑。

    Shàngtái yǎnjiǎng shí wàng cí le, ràng tā dāngzhòng chū le chǒu.

    Lúc lên bục phát biểu lại quên mất lời, làm anh ấy bẽ mặt trước đám đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当众出丑 dāngzhòng chūchǒumất mặt trước công chúng
  • 出尽洋相 chūjìn yángxiànglàm trò hề bẽ bàng
  • 怕出丑 pà chūchǒusợ mất mặt
  • 出大丑 chū dà chǒubị mất mặt lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

露出丑态,丢人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当着……的面 + 出丑

bị mất mặt, làm trò cười ngay trước mặt ai đó. VD: 他生怕当着客户的面出丑。– Anh ấy sợ bị bẽ mặt trước mặt khách hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
丑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1