1Động từ
- bỏ sức
- góp sức
- dốc sức
Ví dụ
Wèile bàn hǎo zhè cì huódòng, dàjiā dōu chū le bù shǎo lì.
Để tổ chức tốt hoạt động lần này, mọi người đều đã góp rất nhiều sức.
Zài zhè chǎng jiùyuán xíngdòng zhōng, zhìyuànzhěmen dōu jījí chūlì.
Trong chiến dịch cứu trợ này, các tình nguyện viên đều tích cực góp sức.
Tā bùjǐn chū le qián, hái qīnzì dào xiànchǎng chūlì.
Anh ấy không chỉ bỏ tiền mà còn đích thân đến hiện trường dốc sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拿出力量,特指使出劳力或做出贡献。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给……出力
Bỏ sức lực, cống hiến vì ai hoặc mục tiêu gì. VD: 为家乡的发展出力。– Góp sức cho sự phát triển của quê hương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
