1Động từ
- xuất động
- điều động
- ra quân
Ví dụ
Jǐngfāng chūdòngle dàpī jǐnglì wéichí xiànchǎng zhìxù.
Cảnh sát đã điều động lực lượng lớn để duy trì trật tự hiện trường.
Wèile jiùyuán bèikùn rényuán, xiāofángduì jǐnjí chūdòng.
Để giải cứu những người mắc kẹt, đội cứu hỏa đã khẩn cấp xuất động.
Jūnfāng chūdòng le duō jià zhíshēngjī cānyù sōujiù.
Quân đội đã điều động nhiều máy bay trực thăng tham gia tìm kiếm cứu hộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(军队、车辆等)出去行动;调动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出动 + 人力/兵力/车辆/装备
điều động lực lượng, người hoặc phương tiện để thực hiện nhiệm vụ. VD: 政府出动了救援人员。– Chính phủ đã điều động nhân viên cứu hộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
