Chuyển đến nội dung
出动出動

chūdòng

Hán Việt: XUẤT ĐỘNG

HSK7–9

1Động từ

  1. xuất động
  2. điều động
  3. ra quân

Ví dụ

  1. 警方出动了大量警力维持现场秩序。

    Jǐngfāng chūdòngle dàpī jǐnglì wéichí xiànchǎng zhìxù.

    Cảnh sát đã điều động lực lượng lớn để duy trì trật tự hiện trường.

  2. 为了救援被困人员,消防队紧急出动。

    Wèile jiùyuán bèikùn rényuán, xiāofángduì jǐnjí chūdòng.

    Để giải cứu những người mắc kẹt, đội cứu hỏa đã khẩn cấp xuất động.

  3. 军方出动了多架直升机参与搜救。

    Jūnfāng chūdòng le duō jià zhíshēngjī cānyù sōujiù.

    Quân đội đã điều động nhiều máy bay trực thăng tham gia tìm kiếm cứu hộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧急出动 jǐnjí chūdòngkhẩn cấp xuất động
  • 出动警力 chūdòng jǐnglìđiều động lực lượng cảnh sát
  • 出动军队 chūdòng jūnduìđiều động quân đội
  • 出动救援 chūdòng jiùyuánxuất quân cứu hộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(军队、车辆等)出去行动;调动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出动 + 人力/兵力/车辆/装备

điều động lực lượng, người hoặc phương tiện để thực hiện nhiệm vụ. VD: 政府出动了救援人员。– Chính phủ đã điều động nhân viên cứu hộ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1